verb🔗ShareKéo dài, gia hạn, kéo dài thời gian. To draw out; to extend, especially in duration."The lawyer tried to protract the trial by asking unnecessary questions. "Luật sư cố gắng kéo dài phiên tòa bằng cách đặt những câu hỏi không cần thiết.timeactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ bằng thước đo góc. To use a protractor."The student had to protract the angle carefully on the geometry test. "Trong bài kiểm tra hình học, học sinh đó phải vẽ góc bằng thước đo góc một cách cẩn thận.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ, phác họa, dựng hình. To draw to a scale; to lay down the lines and angles of, with scale and protractor; to plot."The architect had to protract the building's floor plan onto the large sheet of drafting paper before construction could begin. "Kiến trúc sư phải vẽ chính xác sơ đồ mặt bằng của tòa nhà lên tờ giấy vẽ kỹ thuật khổ lớn trước khi công trình có thể bắt đầu xây dựng.mathtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKéo dài, trì hoãn, hoãn lại. To put off to a distant time; to delay; to defer."to protract a decision or duty"Kéo dài thời gian ra quyết định hoặc trì hoãn việc thực hiện một nghĩa vụ.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKéo dài, làm dài ra, gia hạn. To extend; to protrude."A cat can protract and retract its claws."Mèo có thể thò móng vuốt ra và rụt chúng lại được.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc