Hình nền cho protract
BeDict Logo

protract

/pɹəˈtɹakt/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, gia hạn, kéo dài thời gian.

Ví dụ :

Luật sư cố gắng kéo dài phiên tòa bằng cách đặt những câu hỏi không cần thiết.
verb

Vẽ, phác họa, dựng hình.

Ví dụ :

Kiến trúc sư phải vẽ chính xác sơ đồ mặt bằng của tòa nhà lên tờ giấy vẽ kỹ thuật khổ lớn trước khi công trình có thể bắt đầu xây dựng.