BeDict Logo

protract

/pɹəˈtɹakt/
Hình ảnh minh họa cho protract: Vẽ, phác họa, dựng hình.
verb

Vẽ, phác họa, dựng hình.

Kiến trúc sư phải vẽ chính xác sơ đồ mặt bằng của tòa nhà lên tờ giấy vẽ kỹ thuật khổ lớn trước khi công trình có thể bắt đầu xây dựng.