verb🔗ShareViền, thêu viền. To decorate with fringe or embroidered edge"Needlework purled with gold."Hàng thêu được viền chỉ vàng.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMóc ngược An inverted stitch producing ribbing etc"Knit one, purl two."Đan một mũi, móc ngược hai mũi.styletechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLật úp, Trượt chân, Ngã nhào. To upset, to spin, capsize, fall heavily, fall headlong."The huntsman was purled from his horse."Người thợ săn bị trượt chân ngã nhào khỏi ngựa.actiondisasternauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChảy róc rách, Chảy thành dòng xoáy. To flow with a murmuring sound in swirls and eddies."The small stream, swollen with recent rain, purled over the smooth stones. "Con suối nhỏ, nước dâng lên sau trận mưa vừa rồi, chảy róc rách thành dòng xoáy quanh những hòn đá nhẵn.environmentnaturesoundgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCuộn, uốn lượn, gợn sóng. To rise in circles, ripples, or undulations; to curl; to mantle."The milk in my cereal purled gently as I poured it. "Sữa trong bát ngũ cốc của tôi khẽ cuộn lên thành những gợn sóng nhẹ khi tôi rót vào.natureappearanceweatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc