noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi xuống. A particular stitch in knitting; an inversion of stitches giving the work a ribbed or waved appearance. Ví dụ : "The knitter carefully worked the purl stitch to create a textured pattern on the scarf. " Người thợ đan tỉ mỉ đan mũi xuống để tạo ra một họa tiết nổi trên chiếc khăn quàng cổ. style material wear art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm đăng ten, viền đăng ten. The edge of lace trimmed with loops. Ví dụ : "The delicate purl of the handmade lace gave the baby blanket a sweet, finished look. " Diềm đăng ten mảnh mai của lớp ren thủ công đã làm cho chiếc chăn em bé trông thật ngọt ngào và hoàn thiện. material wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền đăng ten, đường viền xếp nếp. An embroidered and puckered border; a hem or fringe, often of gold or silver twist; also, a pleat or fold, as of a band. Ví dụ : "The queen's gown featured a delicate purl of silver thread along the neckline, adding a subtle shimmer to its design. " Áo choàng của nữ hoàng có một viền đăng ten bằng chỉ bạc tinh tế dọc theo cổ áo, tạo thêm vẻ lấp lánh nhẹ nhàng cho thiết kế. material appearance style art wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, thêu viền. To decorate with fringe or embroidered edge Ví dụ : "Needlework purled with gold." Đồ thêu được viền vàng rất đẹp. style appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc ngược. An inverted stitch producing ribbing etc Ví dụ : "Knit one, purl two." Đan một mũi, móc ngược hai mũi. style technical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vấp ngã, sự lộn nhào. A heavy or headlong fall; an upset. Ví dụ : "The toddler took a nasty purl off the bottom step, but luckily wasn't hurt. " Đứa bé loạng choạng vấp té nhào xuống bậc thang cuối cùng, nhưng may mắn là không bị thương. disaster action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn nhào, nhào lộn, chúi nhủi. To upset, to spin, capsize, fall heavily, fall headlong. Ví dụ : "The huntsman was purled from his horse." Người thợ săn bị lộn nhào khỏi lưng ngựa. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn, xoáy nước. A circle made by the motion of a fluid; an eddy; a ripple. Ví dụ : "The gentle stream made a small purl as it flowed over the smooth stones. " Dòng suối nhỏ khẽ tạo một gợn nước nhỏ khi chảy qua những viên đá nhẵn. nature physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng róc rách, Tiếng chảy róc rách. A gentle murmuring sound, such as that produced by the running of a liquid among obstructions. Ví dụ : "the purl of a brook" Tiếng róc rách của dòng suối. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy róc rách, réo rắt, cuộn xoáy. To flow with a murmuring sound in swirls and eddies. Ví dụ : "The small stream purled around the rocks in the garden, creating a soothing sound. " Con suối nhỏ chảy róc rách, réo rắt quanh những hòn đá trong vườn, tạo nên một âm thanh êm dịu. nature sound environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn, cuộn, trào lên. To rise in circles, ripples, or undulations; to curl; to mantle. Ví dụ : "The milk steamed gently in the pot, beginning to purl as tiny bubbles rose to the surface. " Sữa bốc hơi nhẹ nhàng trong nồi, bắt đầu sủi gợn khi những bong bóng nhỏ li ti nổi lên trên mặt. nature action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu ngâm thảo dược, bia ngâm thảo dược. Ale or beer spiced with wormwood or other bitter herbs, regarded as a tonic. Ví dụ : "After a long, cold day working in the garden, a warm mug of purl helped Dad feel refreshed and energized. " Sau một ngày dài làm việc ngoài vườn lạnh lẽo, một cốc rượu ngâm thảo dược ấm nóng đã giúp bố cảm thấy tỉnh táo và tràn đầy năng lượng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu bia pha gừng, đường và gia vị. Hot beer mixed with gin, sugar, and spices. Ví dụ : "After a long, cold day working outside, a warm purl was exactly what he needed to take the chill off. " Sau một ngày dài làm việc ngoài trời lạnh giá, một ly rượu bia pha gừng, đường và gia vị ấm nóng chính xác là thứ anh ấy cần để xua tan cái lạnh. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn biển A tern. Ví dụ : "From the beach, we watched a purl gracefully dive into the ocean, searching for fish. " Từ bãi biển, chúng tôi ngắm nhìn một con nhàn biển duyên dáng lao xuống đại dương, tìm kiếm cá. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc