Hình nền cho purl
BeDict Logo

purl

/pɜːl/ /pɝl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ đan tỉ mỉ đan mũi xuống để tạo ra một họa tiết nổi trên chiếc khăn quàng cổ.
noun

Viền đăng ten, đường viền xếp nếp.

Ví dụ :

Áo choàng của nữ hoàng có một viền đăng ten bằng chỉ bạc tinh tế dọc theo cổ áo, tạo thêm vẻ lấp lánh nhẹ nhàng cho thiết kế.
noun

Rượu ngâm thảo dược, bia ngâm thảo dược.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc ngoài vườn lạnh lẽo, một cốc rượu ngâm thảo dược ấm nóng đã giúp bố cảm thấy tỉnh táo và tràn đầy năng lượng.