Hình nền cho undulations
BeDict Logo

undulations

/ˌʌndjʊˈleɪʃənz/ /ˌʌndʒʊˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự nhấp nhô, sự gợn sóng.

Ví dụ :

Những gợn sóng nhẹ nhàng của cánh đồng lúa mì khiến tôi nhớ đến những con sóng trên đại dương.
noun

Gợn sóng, sự lan tỏa.

Ví dụ :

Hơi nóng từ con đường sa mạc tạo ra những gợn sóng lấp lánh trong không khí, khiến việc nhìn rõ các vật thể ở xa trở nên khó khăn.
noun

Gợn sóng, sự nhấp nhô, chuyển động nhấp nhô.

Ví dụ :

Bác sĩ nhẹ nhàng ấn lên chỗ áp xe đã chín, để ý thấy sự chuyển động nhấp nhô đặc biệt của mủ bên dưới da, dấu hiệu cho thấy nó đã sẵn sàng để rạch.