noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự theo đuổi, sự truy đuổi. The act of pursuing. Ví dụ : "Maria's pursuits in college include playing soccer, studying biology, and learning Spanish. " Ở trường đại học, Maria theo đuổi các hoạt động như chơi đá banh, học sinh học và học tiếng Tây Ban Nha. action job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vui, sở thích, hoạt động tiêu khiển. A hobby or recreational activity, done regularly. Ví dụ : "My grandfather enjoys spending his retirement on artistic pursuits such as painting and sculpting. " Ông tôi thích dành thời gian nghỉ hưu cho những thú vui nghệ thuật như vẽ tranh và điêu khắc. entertainment sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua đuổi, Xe đạp lòng chảo tính điểm. A discipline in track cycling where two opposing teams start on opposite sides of the track and try to catch their opponents. Ví dụ : "The cycling club practiced their team pursuits every Tuesday and Thursday, hoping to improve their speed and coordination. " Câu lạc bộ xe đạp luyện tập môn đua đuổi đồng đội trên đường đua lòng chảo vào mỗi thứ ba và thứ năm, với hy vọng cải thiện tốc độ và sự phối hợp của họ. sport game vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tố, khởi tố. Prosecution Ví dụ : "The relentless pursuits of the debt collectors left the family feeling harassed and stressed. " Việc truy tố dai dẳng của những người đòi nợ khiến gia đình cảm thấy bị quấy rối và căng thẳng. law police government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc