Hình nền cho queueing
BeDict Logo

queueing

/ˈkjuːɪŋ/ /ˈkjuːɪn/

Định nghĩa

verb

Xếp hàng, đứng xếp hàng.

Ví dụ :

Mọi người đã xếp hàng dài bên ngoài tiệm bánh trước cả khi nó mở cửa.