noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích, lạp xưởng. (Midwest) A frankfurter, a hot dog. Ví dụ : ""I'll take two red-hots with mustard and relish, please." " Cho tôi hai cây xúc xích (hoặc lạp xưởng) với mù tạt và dưa góp, làm ơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ rực, nóng đỏ. Heated to the point that it glows with a visible red color. Ví dụ : "The oven was red-hot, glowing with a bright, visible red light. " Lò nướng nóng đỏ rực, phát ra ánh sáng đỏ tươi thấy rõ. physics energy material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ rực, nóng bỏng. Very hot Ví dụ : "that curry was red-hot" Món cà ri đó cay nóng bỏng lưỡi. physics energy material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng hổi, hăng hái, nhiệt huyết. Emotionally charged, especially with anger or enthusiasm. Ví dụ : "He really delivered a red-hot speech today." Hôm nay anh ấy đã có một bài phát biểu đầy nhiệt huyết. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng bỏng, khêu gợi, gợi cảm. Having a very strong sexual appeal. Ví dụ : "The movie star's red-hot image boosted ticket sales. " Hình tượng nóng bỏng của ngôi sao điện ảnh đã giúp tăng doanh thu bán vé. sex human body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng hổi, mới toanh, vừa ra lò. Very fresh, new, recent and up to date. Ví dụ : "Tune in at ten to catch this red-hot story!" Đón xem lúc mười giờ để cập nhật câu chuyện nóng hổi vừa ra lò này nhé! now time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc