Hình nền cho concatenation
BeDict Logo

concatenation

/kɑn.ˌkæt.ɪ.ˈneɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự liên kết, chuỗi liên tiếp.

Ví dụ :

"The concatenation of events led to her missing the school bus. "
Chuỗi các sự kiện liên tiếp đã dẫn đến việc cô ấy bị lỡ chuyến xe buýt đến trường.
noun

Sự nối chuỗi, sự ghép chuỗi.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đó đã sử dụng sự nối chuỗi (ghép chuỗi) để kết hợp ô "Tên" và ô "Họ" thành một ô duy nhất là "Họ và Tên".
noun

Nối chuỗi, sự ghép chuỗi.

Ví dụ :

"The student used concatenation to combine "FirstName" and "LastName" into a single "FullName" field on her spreadsheet. "
Trong bảng tính của mình, sinh viên đó đã dùng chức năng nối chuỗi để ghép hai chuỗi "FirstName" và "LastName" lại thành một trường duy nhất là "FullName".