Hình nền cho notations
BeDict Logo

notations

/noʊˈteɪʃənz/ /nəˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ký hiệu, cách ghi, hệ thống ký hiệu.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đã sử dụng những ký hiệu phức tạp trên bản nhạc để biểu thị sự thay đổi về nhịp độ và cường độ.
noun

Ví dụ :

Các ký hiệu được sử dụng trong hai cuốn sách khác nhau.