noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ, chính quyền. Mode of rule or management. Ví dụ : "a prison regime" Một chế độ quản lý nhà tù. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ, chính quyền. A form of government, or the government in power. Ví dụ : "a capitalist regime" Một chế độ tư bản. politics government state nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ, thời kỳ cầm quyền. A period of rule. Ví dụ : "During the different school regimes, the rules about uniforms changed frequently. " Trong các thời kỳ cầm quyền khác nhau của trường, quy định về đồng phục thay đổi liên tục. politics government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ, thể chế. A regulated system; a regimen. Ví dụ : "Heaven will eliminate the tyrannical regimes." Trời sẽ loại bỏ những chế độ độc tài, tàn bạo. politics government system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, tổ chức. A division of a Mafia crime family, led by a caporegime. Ví dụ : "In the Mafia's structure, the caporegime manages one of the family's several regimes, each responsible for specific territories and criminal activities. " Trong cơ cấu tổ chức của Mafia, caporegime quản lý một trong số nhiều băng đảng của gia đình, mỗi băng đảng chịu trách nhiệm cho các khu vực và hoạt động tội phạm cụ thể. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ, thể chế. A set of characteristics. Ví dụ : "A typical annual water level regime would include a gradual summer drawdown beginning in early May." Một thể chế mực nước hàng năm điển hình sẽ bao gồm việc mực nước hạ dần vào mùa hè, bắt đầu từ đầu tháng Năm. system government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc