BeDict Logo

drawdown

/ˈdrɔˌdaʊn/ /ˈdrɑˌdaʊn/
Hình ảnh minh họa cho drawdown: Sụt giảm, mức sụt giảm, thoái vốn.
 - Image 1
drawdown: Sụt giảm, mức sụt giảm, thoái vốn.
 - Thumbnail 1
drawdown: Sụt giảm, mức sụt giảm, thoái vốn.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ doanh nghiệp đã trải qua mức sụt giảm 20% doanh thu hàng tháng sau khi đối thủ cạnh tranh mới mở cửa gần đó, nghĩa là lợi nhuận đã giảm 20% so với mức cao nhất trước đây.