Hình nền cho drawdown
BeDict Logo

drawdown

/ˈdrɔˌdaʊn/ /ˈdrɑˌdaʊn/

Định nghĩa

noun

Sự rút bớt, sự giảm bớt, sự suy giảm.

Ví dụ :

Sự suy giảm mực nước trong hồ trở nên rất rõ ràng sau đợt hạn hán kéo dài.
noun

Ví dụ :

Chủ doanh nghiệp đã trải qua mức sụt giảm 20% doanh thu hàng tháng sau khi đối thủ cạnh tranh mới mở cửa gần đó, nghĩa là lợi nhuận đã giảm 20% so với mức cao nhất trước đây.