verb🔗ShareTừ chối, bác bỏ, phủ nhận. To reject the truth or validity of; to deny."He repudiated the accusation that he had cheated on the test. "Anh ấy đã bác bỏ cáo buộc rằng anh ấy gian lận trong bài kiểm tra.statementcommunicationpoliticslawattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ bỏ, chối bỏ, отрекаться. To refuse to have anything to do with; to disown."After learning the company was involved in unethical practices, Sarah repudiated her job and publicly resigned. "Sau khi biết công ty dính líu đến những hoạt động phi đạo đức, Sarah đã từ bỏ công việc của mình và công khai từ chức.attitudeactionsocietypoliticsfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, bác bỏ, không thanh toán. To refuse to pay or honor (a debt)."The company repudiated the contract, refusing to pay for the services they had received. "Công ty đã từ chối thực hiện hợp đồng, không chịu thanh toán cho những dịch vụ họ đã nhận.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị bác bỏ, bị từ chối, bị chối bỏ. To be repudiated."After the evidence proved his alibi false, his initial statement was repudiated by the police. "Sau khi bằng chứng chứng minh lời khai ngoại phạm của anh ta là sai, lời khai ban đầu của anh ta đã bị cảnh sát bác bỏ.politicsgovernmentlawstatementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị từ chối, bị chối bỏ. Disowned"The repudiated contract was deemed invalid after the company's lawyer reviewed it. "Hợp đồng bị từ chối đã bị coi là không có hiệu lực sau khi luật sư của công ty xem xét lại.familylawsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bác bỏ, bị từ chối, bị phủ nhận. Rejected as untrue or unjust"The scientist's theory, once popular, was later repudiated when new evidence proved it wrong. "Lý thuyết của nhà khoa học, từng rất phổ biến, sau đó đã bị bác bỏ/phủ nhận khi bằng chứng mới chứng minh nó sai.politicslawstatementvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị ruồng bỏ, bị chối bỏ. Divorced such as by a spouse"The repudiated wife sought legal counsel to protect her rights. "Người vợ bị ruồng bỏ đã tìm đến luật sư để bảo vệ quyền lợi của mình.familylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc