Hình nền cho varnishes
BeDict Logo

varnishes

/ˈvɑːrnɪʃɪz/ /ˈvɑːrnɪʃəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc sơn nhiều lớp vecni (sơn bóng) lên chiếc bàn để bảo vệ bề mặt và tạo độ bóng đẹp.
noun

Sự hào nhoáng giả tạo, vẻ hào nhoáng bên ngoài.

Ví dụ :

Những lời hứa của cô ấy về việc hoàn thành dự án đúng hạn chỉ là vẻ hào nhoáng bên ngoài, che giấu sự thật rằng cô ấy thậm chí còn chưa bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Nhìn đoàn tàu chở khách dài dằng dặc ầm ầm chạy qua nhà ga, ông tôi bồi hồi nhớ lại những chuyến tàu thời trai trẻ của mình.