Hình nền cho retouching
BeDict Logo

retouching

/riːˈtʌtʃɪŋ/ /riˈtʌtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chỉnh sửa, tô sửa, làm đẹp.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã chỉnh sửa tấm ảnh gia đình để xóa vết nhòe trên má của bà.