Hình nền cho retouch
BeDict Logo

retouch

/ɹɪˈtʌt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự chỉnh sửa, sự sửa sang.

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia đã dành hàng giờ cho công đoạn chỉnh sửa cuối cùng, loại bỏ các vết thâm nám trên da của người mẫu.
verb

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học dùng một hòn đá nhỏ để mài lại (retouch) lưỡi dao đá, tạo thêm những vết vỡ nhỏ dọc theo lưỡi, làm cho nó sắc bén hơn để cạo da thú.