Hình nền cho retrogradation
BeDict Logo

retrogradation

/ˌrɛtroʊɡrəˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đi ngược, thoái hóa.

Ví dụ :

Tiến bộ của học sinh đó cho thấy sự thụt lùi sau khi em ấy không còn đi học kèm nữa.
noun

Ví dụ :

do chính khiến bánh mì bị khô không phải là do mất độ ẩm, mà là do một quá trình gọi là sự thoái hóa tinh bột (retrogradation), trong đó các phân tử tinh bột trong bánh mì kết tinh lại.