Hình nền cho stales
BeDict Logo

stales

/steɪlz/

Định nghĩa

noun

Bánh cũ, đồ ăn cũ, đồ ăn thiu.

Ví dụ :

Anh ấy cho vịt ăn bánh mì cũ từ tiệm bánh hôm qua.
verb

Ví dụ :

Việc phát bài hát nổi tiếng đó quá nhiều trên radio làm nó nhanh chóng trở nên cũ rích, khiến mọi người phát ngán khi nghe.
verb

Bị bế tắc, đi vào bế tắc.

Ví dụ :

Các cuộc đàm phán giữa công ty và công đoàn bị bế tắc mỗi khi họ đề cập đến vấn đề phúc lợi chăm sóc sức khỏe, vì không bên nào chịu nhượng bộ.
noun

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận đặt những con chim mồi vào vị trí, hy vọng tiếng kêu của chúng sẽ dụ những con chim cắt khác đến khu vực huấn luyện.
noun

Mồi nhử, vật hy sinh.

Ví dụ :

Viên thám tử nghi ngờ bọn tội phạm vặt bị một tổ chức lớn hơn và nguy hiểm hơn lợi dụng làm mồi nhử, bị dụ dỗ vào những tình huống rủi ro để dụ những mục tiêu của chúng ra.
noun

Người bị phụ tình, kẻ bị cắm sừng.

Ví dụ :

Những người bị phụ tình tại buổi khiêu vũ ở trường trông thật buồn khi thấy người yêu của mình chọn người khác.
noun

Quân cờ, con tốt, kẻ bị lợi dụng.

Ví dụ :

Anh ta vô tình trở thành quân cờ cho kẻ bắt nạt, lan truyền những tin đồn sai sự thật về người khác để kẻ bắt nạt trông tốt hơn.