BeDict Logo

stales

/steɪlz/
Hình ảnh minh họa cho stales: Cũ đi, làm mất hay, trở nên nhàm chán.
verb

Việc phát bài hát nổi tiếng đó quá nhiều trên radio làm nó nhanh chóng trở nên cũ rích, khiến mọi người phát ngán khi nghe.

Hình ảnh minh họa cho stales: Mồi nhử, vật hy sinh.
noun

Mồi nhử, vật hy sinh.

Viên thám tử nghi ngờ bọn tội phạm vặt bị một tổ chức lớn hơn và nguy hiểm hơn lợi dụng làm mồi nhử, bị dụ dỗ vào những tình huống rủi ro để dụ những mục tiêu của chúng ra.

Hình ảnh minh họa cho stales: Quân cờ, con tốt, kẻ bị lợi dụng.
noun

Quân cờ, con tốt, kẻ bị lợi dụng.

Anh ta vô tình trở thành quân cờ cho kẻ bắt nạt, lan truyền những tin đồn sai sự thật về người khác để kẻ bắt nạt trông tốt hơn.