noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh cũ, đồ ăn cũ, đồ ăn thiu. Something stale; a loaf of bread or the like that is no longer fresh. Ví dụ : ""He fed the ducks the stales from yesterday's bakery." " Anh ấy cho vịt ăn bánh mì cũ từ tiệm bánh hôm qua. food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cũ, ủ cho lên men. (of alcohol) To make stale; to age in order to clear and strengthen (a drink, especially beer). Ví dụ : "The brewery stales its stout in oak barrels for six months to develop a richer, more complex flavor. " Nhà máy bia ủ loại bia stout của mình trong thùng gỗ sồi sáu tháng để phát triển hương vị đậm đà và phức tạp hơn. drink food substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cũ đi, làm mất hay, trở nên nhàm chán. To make stale; to cause to go out of fashion or currency; to diminish the novelty or interest of, particularly by excessive exposure or consumption. Ví dụ : "Overplaying that popular song on the radio stales it quickly, making people tired of hearing it. " Việc phát bài hát nổi tiếng đó quá nhiều trên radio làm nó nhanh chóng trở nên cũ rích, khiến mọi người phát ngán khi nghe. style entertainment time culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên cũ, trở nên ôi, mất ngon. To become stale; to grow odious from excessive exposure or consumption. Ví dụ : ""The joke stales after you hear it repeated ten times." " Câu chuyện cười sẽ trở nên nhạt nhẽo sau khi bạn nghe đi nghe lại cả chục lần. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu tươi, Cũ, Ôi. (alcohol) To become stale; to grow unpleasant from age. Ví dụ : "The leftover wine stales quickly if not properly sealed. " Rượu thừa để qua đêm sẽ nhanh chóng bị cũ và mất ngon nếu không được đậy kín. drink food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán, chuôi. A long, thin handle (of rakes, axes, etc.) Ví dụ : "The hardware store sells replacement stales for shovels and rakes. " Cửa hàng kim khí bán cán thay thế cho xẻng và cào. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang. The posts and rungs composing a ladder. Ví dụ : "The painter carefully checked the stales of the old wooden ladder before climbing. " Người thợ sơn cẩn thận kiểm tra từng bậc thang của chiếc thang gỗ cũ trước khi leo lên. structure part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọng, thân cây. The stem of a plant. Ví dụ : "The gardener carefully cut away the dead leaves around the stales of the tomato plants. " Người làm vườn cẩn thận cắt bỏ những lá khô xung quanh cọng của cây cà chua. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán, chuôi. The shaft of an arrow, spear, etc. Ví dụ : "The museum display showed ancient arrows with carefully crafted stales made of birchwood. " Trưng bày trong viện bảo tàng cho thấy những mũi tên cổ với phần cán được chế tác tỉ mỉ từ gỗ береза. weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thang bằng cách ghép các bậc thang. To make a ladder by joining rungs ("stales") between the posts. Ví dụ : "The carpenter stales the ladder by carefully attaching each rung between the two upright posts. " Người thợ mộc làm cái thang bằng cách cẩn thận ghép từng bậc thang vào giữa hai trụ đứng. building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, chỗ đứng. A fixed position, particularly a soldier's in a battle-line. Ví dụ : "The historical account described the regiment holding their stales against the enemy's advance, despite heavy losses. " Tài liệu lịch sử mô tả trung đoàn đã giữ vững vị trí của mình trước đợt tiến công của địch, mặc dù chịu thiệt hại nặng nề. military position war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế trận bế tắc, ván cờ bế tắc. A stalemate; a stalemated game. Ví dụ : "The debate about the school budget reached a stales; no one could agree on a compromise. " Cuộc tranh luận về ngân sách trường học đã đi vào thế bế tắc; không ai có thể đồng ý với một giải pháp thỏa hiệp nào. game sport outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai phục, cuộc phục kích. An ambush. Ví dụ : "The police set stales along the highway to catch speeding drivers. " Cảnh sát đã mai phục dọc theo đường cao tốc để bắt những người lái xe quá tốc độ. military action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội quân, toán quân, nhóm vũ trang. A band of armed men or hunters. Ví dụ : "The stales of poachers moved silently through the forest, searching for deer. " Đội quân những kẻ săn trộm lặng lẽ di chuyển trong rừng, tìm kiếm hươu. group military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lực chủ yếu, lực lượng nòng cốt. The main force of an army. Ví dụ : "The stales of the rebel army, hardened by years of fighting, marched towards the capital city. " Lực lượng nòng cốt của quân nổi dậy, vốn đã tôi luyện qua nhiều năm chiến đấu, đang tiến về phía thủ đô. military war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, làm cho bế tắc. To stalemate. Ví dụ : "The ongoing contract negotiation stales when neither side is willing to compromise. " Cuộc đàm phán hợp đồng đang diễn ra trở nên bế tắc khi cả hai bên đều không chịu nhượng bộ. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bế tắc, đi vào bế tắc. To be stalemated. Ví dụ : "Negotiations between the company and the union stales whenever they reach the topic of healthcare benefits, with neither side willing to compromise. " Các cuộc đàm phán giữa công ty và công đoàn bị bế tắc mỗi khi họ đề cập đến vấn đề phúc lợi chăm sóc sức khỏe, vì không bên nào chịu nhượng bộ. state game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, đi đái (dùng cho gia súc). (livestock) To urinate, especially used of horses and cattle. Ví dụ : "The thirsty horse stales heavily after drinking a full bucket of water. " Con ngựa khát nước đi tiểu rất nhiều sau khi uống hết một xô nước đầy. animal physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim mồi. A live bird to lure birds of prey or others of its kind into a trap. Ví dụ : "The falconer carefully positioned the stales, hoping their calls would attract other peregrine falcons to the training area. " Người huấn luyện chim ưng cẩn thận đặt những con chim mồi vào vị trí, hy vọng tiếng kêu của chúng sẽ dụ những con chim cắt khác đến khu vực huấn luyện. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, vật hy sinh. Any lure, particularly in reference to people used as live bait. Ví dụ : "The detective suspected the small-time criminals were being used as stales by a larger, more dangerous organization, lured into risky situations to draw out their targets. " Viên thám tử nghi ngờ bọn tội phạm vặt bị một tổ chức lớn hơn và nguy hiểm hơn lợi dụng làm mồi nhử, bị dụ dỗ vào những tình huống rủi ro để dụ những mục tiêu của chúng ra. human action police military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, kẻ nhử mồi. An accomplice of a thief or criminal acting as bait. Ví dụ : "The experienced pickpocket always used a couple of stales to distract people while he lifted their wallets. " Tên móc túi lão luyện đó luôn dùng một vài kẻ nhử mồi để đánh lạc hướng mọi người trong lúc hắn ta cuỗm ví của họ. person police action job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị phụ tình, kẻ bị cắm sừng. A partner whose beloved abandons or torments him in favor of another. Ví dụ : "The stales at the school dance were sad to see their partner choosing someone else. " Những người bị phụ tình tại buổi khiêu vũ ở trường trông thật buồn khi thấy người yêu của mình chọn người khác. person character human literature family emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ, con tốt, kẻ bị lợi dụng. A patsy, a pawn, someone used under some false pretext to forward another's (usu. sinister) designs; a stalking horse. Ví dụ : ""He unknowingly became a stales for the bully, spreading false rumors about others to make the bully look good." " Anh ta vô tình trở thành quân cờ cho kẻ bắt nạt, lan truyền những tin đồn sai sự thật về người khác để kẻ bắt nạt trông tốt hơn. person character politics society attitude action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm hạ cấp, gái điếm rẻ tiền. A prostitute of the lowest sort; any wanton woman. sex person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử. Any decoy, either stuffed or manufactured. Ví dụ : "The hunter carefully arranged the stales in the field to attract geese. " Người thợ săn cẩn thận bày những mồi nhử ngoài đồng để thu hút ngỗng trời. animal sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, dụ dỗ. To serve as a decoy, to lure. Ví dụ : "The older, overripe banana stales the fruit flies away from the fresh peaches in the bowl. " Quả chuối già, quá chín kia dùng để nhử lũ ruồi giấm tránh xa những quả đào tươi trong bát. action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc