noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rococo, Lối Rococo. A style of baroque architecture and decorative art, from 18th-century France, having elaborate ornamentation. Ví dụ : "The museum displayed a room furnished entirely in rococo, with gilded mirrors and elaborate floral carvings. " Bảo tàng trưng bày một căn phòng được trang trí hoàn toàn theo lối Rococo, với những chiếc gương mạ vàng và các họa tiết hoa chạm trổ công phu. architecture art style culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diêm dúa, hoa mỹ, theo lối rococo. Of or relating to the rococo style. Ví dụ : "The bakery's cake was decorated in a very rococo style, with elaborate swirls of frosting and tiny sugar flowers. " Chiếc bánh kem của tiệm bánh đó được trang trí theo phong cách rococo rất diêm dúa, với những đường kem lượn sóng cầu kỳ và những bông hoa đường nhỏ xíu. art style architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diêm dúa, cầu kỳ, hoa mỹ. Over-elaborate or complicated; opulent. Ví dụ : "The bakery's wedding cake was a rococo masterpiece, covered in so many sugar flowers and swirls of frosting that it looked too extravagant to eat. " Chiếc bánh cưới của tiệm bánh đó là một tuyệt tác diêm dúa, cầu kỳ, phủ đầy hoa đường và những đường kem xoắn, trông lộng lẫy đến mức không nỡ ăn. art style architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diêm dúa, cổ lỗ sĩ. Old-fashioned. Ví dụ : "My grandmother's furniture, with its elaborate carvings and gold trim, looks very rococo compared to our modern, minimalist style. " Đồ đạc nhà bà tôi, với những chạm khắc cầu kỳ và viền vàng, trông diêm dúa và cổ lỗ sĩ hơn hẳn so với phong cách tối giản, hiện đại của chúng tôi. style art architecture culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc