Hình nền cho rococo
BeDict Logo

rococo

/ɹəˈkəʊkəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một căn phòng được trang trí hoàn toàn theo lối Rococo, với những chiếc gương mạ vàng và các họa tiết hoa chạm trổ công phu.
adjective

Diêm dúa, hoa mỹ, theo lối rococo.

Ví dụ :

Chiếc bánh kem của tiệm bánh đó được trang trí theo phong cách rococo rất diêm dúa, với những đường kem lượn sóng cầu kỳ và những bông hoa đường nhỏ xíu.
adjective

Diêm dúa, cầu kỳ, hoa mỹ.

Ví dụ :

Chiếc bánh cưới của tiệm bánh đó là một tuyệt tác diêm dúa, cầu kỳ, phủ đầy hoa đường và những đường kem xoắn, trông lộng lẫy đến mức không nỡ ăn.
adjective

Diêm dúa, cổ lỗ sĩ.

Ví dụ :

Đồ đạc nhà bà tôi, với những chạm khắc cầu kỳ và viền vàng, trông diêm dúa và cổ lỗ sĩ hơn hẳn so với phong cách tối giản, hiện đại của chúng tôi.