noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng cá. The eggs of fish. Ví dụ : "The fish farmer carefully collected the roes from the tank. " Người nông dân nuôi cá cẩn thận thu thập trứng cá từ bể. food fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng cá. The sperm of certain fish. Ví dụ : "The scientist examined the fish, searching for the roes under a microscope. " Nhà khoa học kiểm tra con cá, tìm trứng cá dưới kính hiển vi. fish biology food animal organism sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng cá. The ovaries of certain crustaceans. Ví dụ : "The chef carefully separated the crab's roes from the rest of the body to use in a special sauce. " Đầu bếp cẩn thận tách trứng cá của con cua ra khỏi phần còn lại để dùng làm một loại nước sốt đặc biệt. food animal biology fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoẵng Short for roe deer. Ví dụ : "The farmer saw three roes grazing in his field early this morning. " Sáng sớm nay, người nông dân thấy ba con hoẵng đang gặm cỏ trên đồng của mình. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vân gỗ, đường vân. A mottled appearance of light and shade in wood, especially in mahogany. Ví dụ : "The antique mahogany desk showed beautiful roes in its polished surface, creating a dynamic pattern of light and dark brown. " Mặt chiếc bàn cổ bằng gỗ gụ nổi bật với những đường vân tuyệt đẹp trên bề mặt được đánh bóng, tạo nên một họa tiết sống động của các sắc thái nâu sáng và tối. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc