verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt bọt, vớt bọt. To remove the layer of scum from (a liquid etc.). Ví dụ : "She scummed the soup to make it clearer before serving it. " Cô ấy hớt bọt súp để nước dùng được trong hơn trước khi dọn lên. food chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt bọt, vớt váng. To remove (something) as scum. Ví dụ : "The cook scummed the pot to remove the layer of grease. " Người đầu bếp hớt bọt trong nồi để loại bỏ lớp mỡ. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám cặn, đóng váng. To become covered with scum. Ví dụ : "The stagnant pond had scummed over during the hot summer. " Vào mùa hè nóng nực, cái ao tù đọng đã đóng váng đầy trên mặt. environment nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, càn quét. To scour (the land, sea etc.). Ví dụ : "The fishing boats scummed the coastal waters, searching for any sign of the missing diver. " Các tàu đánh cá lùng sục khắp vùng biển ven bờ, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của người thợ lặn mất tích. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng váng, kết váng. To gather together, as scum. Ví dụ : "The dirty water in the pond scummed over, forming a layer of green algae on top. " Nước bẩn trong ao đóng váng, tạo thành một lớp tảo xanh ở trên bề mặt. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, ăn gian. To startscum or savescum. Ví dụ : "After failing the exam the first time, Sarah scummed by reloading a previous save file and choosing different answers. " Sau khi trượt bài kiểm tra lần đầu, Sarah đã ăn gian bằng cách tải lại bản lưu trước đó và chọn các câu trả lời khác. game computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc