noun🔗ShareSự chiếm đoạt, sự tịch thu. The act of grabbing or taking possession."The seizings of enemy territory during the war led to widespread displacement of civilians. "Việc chiếm đoạt lãnh thổ của địch trong chiến tranh đã dẫn đến tình trạng người dân phải di tản hàng loạt.actionlawpolicemilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVật bị tịch thu, đồ vật bị tước đoạt. (chiefly in the plural) Something seized."The pirates buried their seizings and marked the map with an X."Bọn hải tặc chôn giấu những của cải cướp được và đánh dấu X lên bản đồ.nauticalsailinglawmilitarypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc, sự buộc. A type of lashing or binding by a small cord."The carpenter used small, precise seizings to secure the wooden beams together. "Người thợ mộc dùng những dây buộc nhỏ và chính xác để cố định các thanh gỗ lại với nhau.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc