verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh bằng roi. To strike with a lash; to whip or scourge with a lash, or with something like one. Ví dụ : "The farmer was lashing the stubborn donkey with a switch to get it to move. " Người nông dân đang quất mạnh cây roi vào con lừa bướng bỉnh để nó chịu di chuyển. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh mạnh. To strike forcibly and quickly, as with a lash; to beat, or beat upon, with a motion like that of a lash. Ví dụ : "The angry wind was lashing the trees with rain. " Cơn gió giận dữ quất mưa vào cây cối dữ dội. action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To throw out with a jerk or quickly. Ví dụ : "The dog, excited to see his owner, was lashing his tail back and forth. " Con chó, vì quá mừng rỡ khi thấy chủ, quăng đuôi qua lại rất mạnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, chỉ trích gay gắt, trách mắng nặng nề. To scold; or to satirize; to censure with severity. Ví dụ : "The teacher was lashing out at the students for their consistently late assignments. " Cô giáo đang trách mắng thậm tệ các học sinh vì các em liên tục nộp bài tập trễ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh, vụt. To ply the whip; to strike. Ví dụ : "The angry coach was lashing the side of the dugout with his baseball bat. " Huấn luyện viên giận dữ đang vụt mạnh cây gậy bóng chày vào thành nhà chờ của đội. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, chỉ trích gay gắt. To utter censure or sarcastic language. Ví dụ : "Seeing the messy room, the mother began lashing out at her son for his carelessness. " Thấy phòng bừa bộn, người mẹ bắt đầu mắng xối xả con trai vì tội cẩu thả. language communication writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ xuống, quất. (of rain) To fall heavily, especially in the phrase lash down Ví dụ : "The rain was lashing down, so we decided to stay inside and watch a movie. " Mưa đang trút xuống rất lớn nên chúng tôi quyết định ở trong nhà xem phim. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, buộc, cột. To bind with a rope, cord, thong, or chain, so as to fasten. Ví dụ : "The sailor was lashing the boxes to the deck of the ship to prevent them from sliding during the storm. " Anh thủy thủ đang cột chặt những thùng hàng vào boong tàu để chúng không bị trượt trong cơn bão. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, vật để trói. Something used to tie something or lash it to something. Ví dụ : "The lashings, which had been holding the chest to the deck of the storm-tossed ship, broke, and it went overboard." Những dây buộc, thứ đã giữ rương cố định trên boong con tàu chao đảo trong bão, đã đứt, và rương trôi xuống biển. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, dư dả. (in the form "lashings of"): plenty of Ví dụ : "Lashings of ginger beer" Nhiều xá xị gừng. amount food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quất, sự trừng phạt, sự đánh đòn. The act of one who, or that which, lashes; castigation; chastisement. Ví dụ : "The student expected a verbal lashing from the teacher after failing the test. " Sau khi thi trượt, học sinh đó đã chuẩn bị tinh thần để bị thầy giáo mắng té tát. action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc