Hình nền cho selfhood
BeDict Logo

selfhood

/ˈsɛlfhʊd/

Định nghĩa

noun

Bản sắc cá nhân, tính cá nhân, sự độc lập.

Ví dụ :

Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc xác định bản sắc cá nhân của mình khi họ cố gắng tìm hiểu họ là ai và điều gì khiến họ khác biệt so với cha mẹ và bạn bè.
noun

Bản ngã, cá tính, nhân cách.

Ví dụ :

Học một ngôn ngữ mới có thể là một hành trình khám phá bản ngã, nơi bạn tìm thấy tiếng nói riêng và thể hiện góc nhìn độc đáo của mình.
noun

Tính ích kỷ, sự vị kỷ.

Ví dụ :

Tính ích kỷ của anh ta thể hiện rõ qua việc anh ta liên tục phàn nàn về những điều bất công, ngay cả khi những điều đó không trực tiếp ảnh hưởng đến anh ta.