Hình nền cho skewered
BeDict Logo

skewered

/ˈskjuːərd/ /ˈskjuːəd/

Định nghĩa

verb

Xiên, đâm xiên.

Ví dụ :

Đầu bếp xiên những miếng thịt gà vào que xiên trước khi nướng trên vỉ nướng.
verb

Chế nhạo, giễu cợt, bêu riếu.

Ví dụ :

Trong tiết mục hài độc thoại của mình, diễn viên hài đã bêu riếu những lời hứa suông của chính trị gia kia, khiến khán giả cười nghiêng ngả.