verb🔗ShareXiên, đâm xiên. To impale on a skewer."The chef skewered the pieces of chicken before grilling them on the barbecue. "Đầu bếp xiên những miếng thịt gà vào que xiên trước khi nướng trên vỉ nướng.foodutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXiên, ghim. To attack a piece which has a less valuable piece behind it."The chess player skewered my rook with his bishop, forcing me to move the rook and expose my undefended queen behind it. "Trong ván cờ, người chơi kia dùng tượng xiên quân xe của tôi, buộc tôi phải di chuyển xe và lộ ra quân hậu không được bảo vệ đằng sau.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, giễu cợt, bêu riếu. To severely mock or discredit."The comedian skewered the politician's broken promises in his stand-up routine, leaving the audience roaring with laughter. "Trong tiết mục hài độc thoại của mình, diễn viên hài đã bêu riếu những lời hứa suông của chính trị gia kia, khiến khán giả cười nghiêng ngả.communicationentertainmentmedialiteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc