Hình nền cho slaving
BeDict Logo

slaving

/ˈsleɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt làm nô lệ, cưỡng bức lao động.

Ví dụ :

Những kẻ buôn bán đó đang bắt người dân làm nô lệ từ nhà của họ và bán họ ra nước ngoài.
verb

Chăm chỉ làm việc.

Ví dụ :

"I was slaving all day over a hot stove."
Tôi oằn mình làm việc cả ngày bên cái bếp nóng hổi.