noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãi, nước dãi. Saliva running from the mouth; drool. Ví dụ : "The dog left a trail of slaver on the clean floor after eating his dinner. " Sau khi ăn tối xong, con chó để lại một vệt dãi dài trên sàn nhà sạch bóng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, thèm thuồng. To drool saliva from the mouth; to slobber. Ví dụ : "The dog began to slaver uncontrollably when he smelled the freshly grilled sausages. " Con chó bắt đầu chảy dãi không kiểm soát được khi ngửi thấy mùi xúc xích nướng thơm phức. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, xu nịnh. To fawn. Ví dụ : "Hoping for a good grade, he began to slaver over the professor with compliments. " Hy vọng được điểm cao, cậu ta bắt đầu nịnh bợ giáo sư bằng những lời khen ngợi. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãi, chảy dãi. To smear with saliva issuing from the mouth. Ví dụ : "The baby excitedly reached for the toy, starting to slaver on his bib. " Đứa bé hào hứng với món đồ chơi, với tay chộp lấy và bắt đầu dãi ra ướt cả yếm. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãi dớt, chảy dãi. To be besmeared with saliva. Ví dụ : "The baby began to slaver as he chewed on his favorite teething toy, leaving wet spots on his shirt. " Đứa bé bắt đầu dãi dớt khi gặm món đồ chơi mọc răng yêu thích, làm ướt cả áo. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn nô lệ, lái buôn nô lệ. A person engaged in the slave trade. Ví dụ : "The history book described the slaver who transported people across the Atlantic Ocean against their will. " Cuốn sách lịch sử mô tả về kẻ buôn nô lệ đã vận chuyển người qua Đại Tây Dương trái với ý muốn của họ. history job person inhuman society commerce moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn người, ma cô. A white slaver, who sells prostitutes into illegal 'sex slavery'. Ví dụ : "The news report detailed how the slaver was arrested for trafficking young women into the sex industry. " Bản tin thời sự tường thuật chi tiết việc tên ma cô buôn người bị bắt vì tội buôn bán phụ nữ trẻ vào ngành công nghiệp tình dục. person inhuman sex business law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu buôn nô lệ. A ship used to transport slaves. Ví dụ : "The historical exhibit included a model of a slaver, showing the cramped conditions for the people forced onto the ship. " Triển lãm lịch sử có trưng bày một mô hình của một chiếc tàu buôn nô lệ, cho thấy điều kiện sống chật chội trên tàu mà những người bị ép buộc phải chịu đựng. nautical history vehicle inhuman sailing war society commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc