Hình nền cho slayed
BeDict Logo

slayed

/sleɪd/

Định nghĩa

verb

Giết, tàn sát.

Ví dụ :

"Our foes must all be slain."
Tất cả kẻ thù của chúng ta phải bị tàn sát.
verb

Đánh bại, hạ gục, chiến thắng.

Ví dụ :

"1956, “Giants Slay Bears in Pro Title Battle”, in Lodi News-Sentinel, 1956 December 31, page 8."
Năm 1956, “Đội Giants Hạ Gục Đội Bears trong Trận Đấu Tranh Danh Hiệu Chuyên Nghiệp”, trên tờ Lodi News-Sentinel, ngày 31 tháng 12 năm 1956, trang 8.
verb

Đốn tim, làm choáng váng, hạ gục, tiêu diệt (lóng).

Ví dụ :

Cô ấy đã có một bài thuyết trình "đỉnh của chóp" ở công ty; mọi người đều ấn tượng với kiến thức và sự tự tin của cô ấy.
verb

Quan hệ, Làm tình.