Hình nền cho slumbered
BeDict Logo

slumbered

/ˈslʌmbərd/ /ˈslʊmbərd/

Định nghĩa

verb

Ngủ mơ màng, thiu thiu.

Ví dụ :

Đứa bé ngủ mơ màng trong vòng tay mẹ, thỉnh thoảng lại khẽ giật giật ngón tay.