verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ mơ màng, thiu thiu. To be in a very light state of sleep, almost awake. Ví dụ : "The baby slumbered peacefully in his mother's arms, occasionally twitching his fingers. " Đứa bé ngủ mơ màng trong vòng tay mẹ, thỉnh thoảng lại khẽ giật giật ngón tay. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ là, xao nhãng. To be inactive or negligent. Ví dụ : "The security guard slumbered at his post, allowing a thief to enter the building. " Người bảo vệ lơ là nhiệm vụ, để tên trộm lẻn vào tòa nhà. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, ngủ say, thiếp đi. To lay to sleep. Ví dụ : "The tired puppy slumbered peacefully in his basket after a long day of playing. " Chú chó con mệt mỏi ngủ say sưa trong giỏ của mình sau một ngày dài vui chơi. physiology action sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm sửng sốt. To stun; to stupefy. Ví dụ : "The loud crash of thunder slumbered the child, leaving her momentarily dazed and unable to speak. " Tiếng sấm đinh tai nhức óc làm cho đứa trẻ sửng sốt, khiến bé nhất thời choáng váng và không nói nên lời. mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc