Hình nền cho soundbite
BeDict Logo

soundbite

/ˈsaʊndbaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản tin đã sử dụng một đoạn trích ngắn từ bài phát biểu của thị trưởng, trong đó ông ấy nói: "Chúng tôi sẽ sửa chữa đường xá!"
noun

Câu nói ăn tiền, Đoạn trích hay, Câu nói đáng nhớ.

Ví dụ :

"Câu nói ăn tiền" của chính trị gia, "Giảm thuế, ước mơ lớn hơn," được lặp đi lặp lại liên tục trên bản tin.