Hình nền cho punchy
BeDict Logo

punchy

/ˈpʌntʃi/

Định nghĩa

adjective

Mạnh mẽ, sinh động, ấn tượng.

Ví dụ :

Người thuyết trình đã có một bài phát biểu mạnh mẽ và đầy hứng khởi, khiến khán giả tập trung theo dõi từ đầu đến cuối.
adjective

Ví dụ :

Hôm nay đường trượt băng (skate skiing) quá lún, cứ mỗi bước tôi lại bị lún xuống, khiến việc tăng tốc trở nên rất khó khăn.