noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng giang đại hải, bài diễn văn dài dòng. A lengthy and extravagant speech or argument usually intended to persuade. Ví dụ : "The used car salesman gave me a long spiel about how reliable the car was, but I still wasn't convinced. " Tên bán xe cũ tuôn ra một tràng giang đại hải về việc chiếc xe đáng tin cậy thế nào, nhưng tôi vẫn không tin. communication language business politics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấu nói, đọc rap thời kỳ đầu. An early form of rap music. Ví dụ : "My grandfather remembers listening to "spiel" on the radio before rap music became popular. " Ông tôi nhớ hồi xưa hay nghe "tấu nói" trên đài radio, trước khi nhạc rap trở nên phổ biến. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết trình dài dòng, nói thao thao bất tuyệt. To talk at length. Ví dụ : "The car salesman began to spiel about all the features of the vehicle, even though I just wanted to know the price. " Người bán xe hơi bắt đầu thuyết trình dài dòng về tất cả các tính năng của xe, mặc dù tôi chỉ muốn biết giá. communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, chào hàng. To give a sales pitch; to promote by speaking. Ví dụ : "The car salesman began to spiel about the car's excellent gas mileage and safety features. " Người bán xe hơi bắt đầu chào hàng về khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời và các tính năng an toàn của chiếc xe. business communication job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng giang đại hải, Bài diễn văn hoa mỹ, Màn chào hàng. A game of curling. Ví dụ : "The curling team practiced their spiel every Tuesday evening. " Đội tuyển curling tập luyện trò chơi curling của họ vào mỗi tối thứ ba. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc