Hình nền cho spiel
BeDict Logo

spiel

/spiːl/

Định nghĩa

noun

Tràng giang đại hải, bài diễn văn dài dòng.

Ví dụ :

Tên bán xe cũ tuôn ra một tràng giang đại hải về việc chiếc xe đáng tin cậy thế nào, nhưng tôi vẫn không tin.