noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, đứa trẻ. A child. Ví dụ : "The tired parents were happy to finally pick up their sprog from school. " Cuối cùng thì cặp cha mẹ mệt mỏi cũng vui vẻ đón con từ trường về. family human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính mới, tân binh. (RAF) A new recruit. Ví dụ : "The sergeant yelled at the new sprog to polish his boots until they shone. " Trung sĩ quát mắng cậu lính mới kia đánh giày cho đến khi bóng loáng. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, tinh trùng. Semen. body sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị an toàn hạn chế độ lệch. A deflection-limiting safety device used in high performance hang gliders. Ví dụ : "Before launching his hang glider, the pilot carefully checked the sprog to ensure it would prevent dangerous wing flex during flight. " Trước khi cất cánh dù lượn, phi công cẩn thận kiểm tra thiết bị an toàn hạn chế độ lệch để đảm bảo nó sẽ ngăn chặn cánh dù bị uốn cong quá mức nguy hiểm trong suốt chuyến bay. sport device technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh con. To produce children. Ví dụ : "Rabbits are known to sprog frequently, resulting in large families. " Thỏ nổi tiếng là loài vật sinh sản rất nhanh, dẫn đến việc có rất nhiều con cháu. family sex physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate, to come. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc