Hình nền cho gliders
BeDict Logo

gliders

/ˈɡlaɪdərz/

Định nghĩa

noun

Lượn, tàu lượn, máy lượn.

Ví dụ :

Khả năng lượn của những con chim cho phép chúng trôi nhẹ nhàng trên gió.
noun

Ví dụ :

Trong trận đấu kiếm, cô ấy dùng một loạt các kỹ thuật trượt kiếm để kiểm soát kiếm của đối thủ và tạo thế tấn công.
noun

Lướt nhẹ, bước trượt.

Ví dụ :

Khi nhạc trỗi lên, các vũ công lướt đi trên sàn một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, với những bước lướt nhẹ, bàn chân gần như không rời khỏi mặt gỗ bóng loáng.
noun

Tàu lượn, máy lượn.

Ví dụ :

Vào những ngày trời quang đãng, chúng ta thường thấy những chiếc tàu lượn/máy lượn bay lượn nhẹ nhàng trên thung lũng, đón lấy những luồng gió.
noun

Động vật có khả năng lượn, loài vật có khả năng bay lượn.

Ví dụ :

"In Australia, you can see many gliders like sugar gliders gracefully leaping from tree to tree. "
Ở Úc, bạn có thể thấy nhiều loài động vật có khả năng lượn, như loài sóc bay đường duyên dáng nhảy từ cây này sang cây khác.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi sự sống của Conway, tàu lượn là những hình mẫu đơn giản di chuyển ngang dọc trên lưới, khiến chúng trở nên hữu ích trong việc xây dựng các cấu trúc phức tạp.