Hình nền cho statoblast
BeDict Logo

statoblast

/ˈsteɪtoʊblæst/ /ˈstætəˌblæst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Loài bryozoa nước ngọt sống sót qua mùa đông khắc nghiệt vì nó tạo ra nụ ngủ đông, những cấu trúc bền giúp bảo vệ các tế bào của nó cho đến mùa xuân.