Hình nền cho dispensable
BeDict Logo

dispensable

/dɪsˈpɛnsəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không cần thiết, có thể bỏ qua, dễ thay thế.

Ví dụ :

"The old, worn-out textbook was dispensable; we could easily use a newer edition. "
Quyển sách giáo khoa cũ kỹ, sờn rách đó không còn cần thiết nữa; chúng ta có thể dễ dàng dùng một bản mới hơn.
adjective

Có thể miễn trừ, có thể bãi bỏ.

Ví dụ :

Quy định về đồng phục của trường thường rất nghiêm ngặt, nhưng vào những ngày hội đặc biệt, quy định đó có thể được miễn trừ.
adjective

Không thiết yếu, không cần thiết.

Ví dụ :

Lysine là một loại amino acid không thiết yếu, có nghĩa là cơ thể bạn có thể tự sản xuất được, nên bạn không cần phải nạp nó từ thức ăn liên tục.