Hình nền cho sunburns
BeDict Logo

sunburns

/ˈsʌnˌbɜːnz/ /ˈsʌnˌbɝnz/

Định nghĩa

noun

Sạm da, cháy nắng.

Ví dụ :

Thằng bé bị sạm da và cháy nắng ở tay và vai vì chơi ngoài trời cả buổi chiều.
noun

Cháy nắng (ở cây trồng), bỏng nắng (ở cây trồng).

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng cháy nắng sẽ làm hỏng vụ cà chua của ông ấy trong đợt nắng nóng này.