

gooseberries
/ˈɡuːzbɛriz/ /ˈɡuːsbɛriz/

noun
Gai (quả), tầm xuân (quả).

noun
Tầm bóp, lý gai.
Mặc dù được gọi là "lý gai" (gooseberries), tầm bóp (Cape gooseberries) thực ra thuộc họ Cà, nên chúng có quan hệ họ hàng xa với cà chua chứ không phải là lý gai thực sự.


noun
Người thừa, kẻ vô duyên.


noun
Chuyện bịa, chuyện hoang đường, trò lừa bịp.

