BeDict Logo

gooseberries

/ˈɡuːzbɛriz/ /ˈɡuːsbɛriz/
Hình ảnh minh họa cho gooseberries: Gai (quả), tầm xuân (quả).
noun

Vườn của bà tôi có cả nho đen lẫn tầm xuân (quả gai), nhưng tôi phải cẩn thận khi hái tầm xuân vì bụi cây có nhiều gai nhọn.

Hình ảnh minh họa cho gooseberries: Tầm bóp, lý gai.
noun

Mặc dù được gọi là "lý gai" (gooseberries), tầm bóp (Cape gooseberries) thực ra thuộc họ Cà, nên chúng có quan hệ họ hàng xa với cà chua chứ không phải là lý gai thực sự.