BeDict Logo

surcharging

/ˈsɜːrtʃɑːrdʒɪŋ/ /ˈsɜːrtʃɑːrdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho surcharging: Chăn thả quá mức, thả quá số lượng cho phép.
verb

Chăn thả quá mức, thả quá số lượng cho phép.

Người nông dân bị phạt vì chăn thả quá mức, thả quá nhiều bò vào đồng cỏ, khiến các con vật khác không còn đủ cỏ để ăn.