Hình nền cho surcharging
BeDict Logo

surcharging

/ˈsɜːrtʃɑːrdʒɪŋ/ /ˈsɜːrtʃɑːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phụ phí, tính thêm phí.

Ví dụ :

Công ty taxi đang tính thêm phí cho khách hàng vào dịp cuối tuần lễ bận rộn.
verb

Chăn thả quá mức, thả quá số lượng cho phép.

Ví dụ :

Người nông dân bị phạt vì chăn thả quá mức, thả quá nhiều bò vào đồng cỏ, khiến các con vật khác không còn đủ cỏ để ăn.