verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu, xoa dịu. To lessen the intensity of, to mitigate or relieve (hunger, emotion, pain etc.). Ví dụ : "The cool breeze swaged the heat of the summer afternoon, making it more bearable to work outside. " Cơn gió mát đã làm dịu cái nóng oi bức của buổi trưa hè, khiến cho việc làm việc ngoài trời trở nên dễ chịu hơn. sensation suffering condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, dỗ dành. To pacify or soothe (someone). Ví dụ : "Seeing his daughter upset about her scraped knee, the father swaged her with a comforting hug and a promise of ice cream. " Thấy con gái buồn vì bị trầy đầu gối, người bố đã dỗ dành con bằng một cái ôm âu yếm và hứa mua kem cho con. attitude mind human character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đi, lắng xuống. To calm down, become less violent (of passion, hunger etc.); to subside, to abate. Ví dụ : "After a big lunch, my hunger finally swaged. " Sau một bữa trưa no nê, cơn đói của tôi cuối cùng cũng dịu đi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, tạo hình bằng khuôn. To bend or shape through use of a swage. Ví dụ : "The blacksmith swaged the hot metal into the shape of a horseshoe. " Người thợ rèn dùng khuôn uốn miếng kim loại nóng đỏ thành hình móng ngựa. technical machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc