Hình nền cho swaged
BeDict Logo

swaged

/sweɪdʒd/ /swɑːɡd/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu, xoa dịu.

Ví dụ :

Cơn gió mát đã làm dịu cái nóng oi bức của buổi trưa hè, khiến cho việc làm việc ngoài trời trở nên dễ chịu hơn.