Hình nền cho swage
BeDict Logo

swage

/ˈsweɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Khuôn dập, đột dập.

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng một cái khuôn dập để cẩn thận tạo hình cuộn trang trí từ miếng sắt nóng.