Hình nền cho synthesiser
BeDict Logo

synthesiser

/ˈsɪnθɪsaɪzər/ /ˈsɪnθəsaɪzər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi thích chơi đàn synthesizer để tạo ra nhạc điện tử trong phòng ngủ của chị.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế âm thanh đã dùng một bộ tạo âm điện tử để tạo ra tiếng động cơ tàu vũ trụ cho trò chơi điện tử, điều khiển cao độ và âm sắc bằng giao diện máy tính thay vì bàn phím.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã dùng một máy tạo dao động (bộ tổng hợp tín hiệu) để tạo ra các tín hiệu xung nhịp chính xác cho bo mạch chủ của máy tính.
noun

Máy tạo tín hiệu, máy phát tín hiệu.

Ví dụ :

Kỹ sư đã dùng máy tạo tín hiệu để gửi các tín hiệu cụ thể đến bảng mạch, kiểm tra xem nó có phản hồi đúng cách hay không.