BeDict Logo

tallied

/ˈtælid/ /ˈtæləd/
Hình ảnh minh họa cho tallied: Kiểm đếm, đối chiếu.
verb

Kiểm đếm, đối chiếu.

Khi mỗi thùng hàng được dỡ khỏi xe tải, người quản đốc kiểm đếm và đánh dấu vào bảng kê của mình để đảm bảo không có món hàng nào bị thiếu trong lô hàng.