Hình nền cho tallied
BeDict Logo

tallied

/ˈtælid/ /ˈtæləd/

Định nghĩa

verb

Đếm, kiểm đếm, tính.

Ví dụ :

Cô giáo đếm phiếu bầu của học sinh để biết ai thắng cử lớp.
verb

Kiểm đếm, đối chiếu.

Ví dụ :

Khi mỗi thùng hàng được dỡ khỏi xe tải, người quản đốc kiểm đếm và đánh dấu vào bảng kê của mình để đảm bảo không có món hàng nào bị thiếu trong lô hàng.