verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, kiểm đếm, tính. To count something. Ví dụ : "The teacher tallied the students' votes to see who won the class election. " Cô giáo đếm phiếu bầu của học sinh để biết ai thắng cử lớp. number statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, ghi lại, kiểm kê. To record something by making marks. Ví dụ : "The teacher tallied the votes for class president on the whiteboard. " Cô giáo gạch các phiếu bầu cho chức lớp trưởng lên bảng trắng để đếm. number writing statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, đối chiếu, kiểm đếm. To make things correspond or agree with each other. Ví dụ : "The final count of the votes tallied with the number of attendees who signed in. " Kết quả kiểm phiếu cuối cùng đã khớp với số lượng người tham dự đã ký tên vào danh sách. business economy finance statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm đếm, tính toán, ghi chép. To keep score. Ví dụ : "The teacher tallied the points for each student's spelling quiz. " Cô giáo đã ghi lại điểm số cho bài kiểm tra chính tả của từng học sinh. number sport business statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, phù hợp. To correspond or agree. Ví dụ : "The number of students present in the morning tallied with the number of students on the attendance sheet. " Số lượng học sinh có mặt vào buổi sáng khớp với số lượng học sinh trong danh sách điểm danh. communication business amount statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm đếm, đối chiếu. To check off, as parcels of freight going inboard or outboard. Ví dụ : "As each crate was unloaded from the truck, the foreman tallied it on his clipboard to ensure no item was missing from the shipment. " Khi mỗi thùng hàng được dỡ khỏi xe tải, người quản đốc kiểm đếm và đánh dấu vào bảng kê của mình để đảm bảo không có món hàng nào bị thiếu trong lô hàng. nautical business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc