Hình nền cho tattle
BeDict Logo

tattle

/ˈtæt(ə)l/ /-ɾl̩/

Định nghĩa

noun

Mách lẻo, kẻ mách lẻo.

Ví dụ :

Cái thói mách lẻo là một vấn đề trong lớp học; cậu ta cứ suốt ngày đi mách cô giáo về những trò nghịch ngợm của các bạn khác.
noun

Chuyện tầm phào, lời đồn, tin đồn.

Ví dụ :

Phòng nghỉ trưa ở văn phòng tràn ngập những chuyện tầm phào buổi sáng thường lệ về kế hoạch cuối tuần và những lời đồn đoán trong công ty.