noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ mách lẻo, kẻ mách lẻo, người hay mách. One who tattles (reports others' wrongdoings), often a child seeking attention. Ví dụ : "The tattletale told the teacher that Sam had cheated on the test. " Cái đồ mách lẻo đó đã mách cô giáo rằng Sam gian lận trong bài kiểm tra. character person human attitude moral society family action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mách lẻo, người hay đi mách, người nhiều chuyện. One who gossips, often for the sake of attention. Ví dụ : "Sarah was a tattletale, always telling the teacher about what other children did wrong in class. " Sarah là một kẻ mách lẻo, lúc nào cũng đi kể với cô giáo về những việc sai trái mà các bạn khác làm trong lớp. person character communication attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách lẻo, tố cáo, vạch mặt. To act as a tattletale; to tell on; to give away, reveal, or expose. Ví dụ : "The student tattletaled on his classmate for talking during the test. " Cậu học sinh mách lẻo thầy giáo về việc bạn cùng lớp nói chuyện trong giờ kiểm tra. character action communication moral society human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay mách lẻo, tố giác. Telltale; giveaway Ví dụ : "Her nervous fidgeting was a tattletale sign of her anxiety. " Sự bồn chồn lo lắng của cô ấy là một dấu hiệu tố cáo cho thấy cô ấy đang rất căng thẳng. character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc