Hình nền cho tattletale
BeDict Logo

tattletale

/ˈtætəlteɪl/ /ˈtætl̩teɪl/

Định nghĩa

noun

Đồ mách lẻo, kẻ mách lẻo, người hay mách.

Ví dụ :

Cái đồ mách lẻo đó đã mách cô giáo rằng Sam gian lận trong bài kiểm tra.