Hình nền cho thicknesses
BeDict Logo

thicknesses

/ˈθɪknəsɪz/

Định nghĩa

noun

Độ dày, bề dày.

Ví dụ :

Việc các cuốn sách trên kệ có độ dày khác nhau khiến cho việc sắp xếp chúng gọn gàng trở nên khó khăn.