adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện. Evincing thrift; characterized by economy and good management of property; frugal. Ví dụ : "My grandma is very thrifty; she always finds ways to save money on groceries. " Bà tôi rất tiết kiệm; bà luôn tìm cách để mua đồ ăn với giá rẻ hơn. character economy business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện. Thriving by industry and frugality; prosperous in the acquisition of worldly goods; increasing in wealth Ví dụ : "a thrifty person" Một người biết cách tiết kiệm và làm giàu. economy business finance value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh tốt, tươi tốt, phát triển mạnh. Growing rapidly or vigorously; thriving Ví dụ : "a thrifty plant" Một cái cây đang xanh tốt. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện. Secured by thrift; well husbanded. Ví dụ : "The thrifty student saved money by buying used textbooks. " Cậu sinh viên tiết kiệm đã để dành tiền bằng cách mua sách giáo khoa cũ. economy business finance value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi tắn, chỉn chu. Having a pleasant appearance; looking or being in good condition Ví dụ : "My grandma's old, thrifty rocking chair, though decades old, still looks beautiful in the sunroom. " Chiếc ghế bập bênh cũ kỹ mà tươi tắn của bà tôi, dù đã mấy chục năm tuổi, vẫn trông rất đẹp trong phòng tắm nắng. value economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc