Hình nền cho husbanded
BeDict Logo

husbanded

/ˈhʌzbəndɪd/ /ˈhʌzbəndəd/

Định nghĩa

verb

Tiết kiệm, quản lý chặt chẽ, sử dụng hiệu quả.

Ví dụ :

sinh viên tiết kiệm tiền tiêu vặt ít ỏi của mình bằng cách tự chuẩn bị cơm trưa thay vì mua ở trường.
verb

Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.

Ví dụ :

Sau khi bố mẹ mất, John đã làm tròn trách nhiệm như một người chồng (dành cho em gái), đảm bảo em gái có nhà ở, thức ăn và sự hỗ trợ để hoàn thành việc học.