BeDict Logo

husbanded

/ˈhʌzbəndɪd/ /ˈhʌzbəndəd/
Hình ảnh minh họa cho husbanded: Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.
 - Image 1
husbanded: Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.
 - Thumbnail 1
husbanded: Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.
 - Thumbnail 2
verb

Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.

Sau khi bố mẹ mất, John đã làm tròn trách nhiệm như một người chồng (dành cho em gái), đảm bảo em gái có nhà ở, thức ăn và sự hỗ trợ để hoàn thành việc học.