Hình nền cho thrushes
BeDict Logo

thrushes

/ˈθɹɐʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The garden was filled with the cheerful songs of thrushes. "
Khu vườn rộn rã tiếng hót líu lo của chim hoét.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ rằng tình trạng ngứa dai dẳng của bệnh nhân là do bị nhiễm nấm candida, hay còn gọi là tưa miệng (ở phụ nữ là nhiễm nấm âm đạo).