verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, mua bán. To pass goods and commodities from one person to another for an equivalent in goods or money; to buy or sell goods Ví dụ : "The merchant illegally trafficked endangered animals across the border. " Nhà buôn đó đã buôn bán trái phép động vật quý hiếm qua biên giới. business economy commerce traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, buôn bán bất hợp pháp. To trade meanly or mercenarily; to bargain. Ví dụ : "The merchant trafficked in cheap trinkets, hoping to make a quick profit off unsuspecting tourists. " Gã lái buôn buôn lậu những món đồ trang sức rẻ tiền, hy vọng kiếm lời nhanh chóng từ những khách du lịch nhẹ dạ cả tin. business commerce economy law traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, mua bán. To exchange in traffic; to effect by a bargain or for a consideration. Ví dụ : "The kids trafficked lunch box snacks, trading cookies for chips during recess. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ con đổi chác đồ ăn vặt trong hộp cơm, buôn bán bánh quy lấy khoai tây chiên. business commerce traffic economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị buôn bán, bị mua bán. Carrying traffic Ví dụ : "The trafficked road slowed our morning commute significantly. " Con đường có nhiều xe cộ qua lại làm chậm đáng kể việc đi làm buổi sáng của chúng tôi. traffic vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc