noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm, tù nhân. A person convicted of a crime by a judicial body. Ví dụ : "The convicted criminals were transported to the new prison. " Những tên tội phạm đã bị kết án được chuyển đến nhà tù mới. person law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tù nhân bị đày, phạm nhân bị đày. A person deported to a penal colony. Ví dụ : "Many convicts were sent to Australia from Britain in the 18th and 19th centuries. " Vào thế kỷ 18 và 19, nhiều tù nhân bị đày đã được đưa từ Anh sang Úc. person history law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ngựa sọc, cá zebra. The convict cichlid (Amatitlania nigrofasciata), also known as the zebra cichlid, a popular aquarium fish, with stripes that resemble a prison uniform. Ví dụ : "The pet store has a tank full of convicts, easily identified by their black and white stripes. " Cửa hàng thú cưng có một bể đầy cá ngựa sọc (cá zebra), dễ dàng nhận biết bởi những sọc đen trắng của chúng. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá sọc, cá tràng sọc. A common name for the sheepshead (Archosargus probatocephalus), owing to its black and gray stripes. Ví dụ : "The fisherman pointed at the sheepshead he'd caught and said, "Look at the stripes! Some people call them 'convicts' because of their black and white bars." " Người đánh cá chỉ vào con cá tràng sọc anh ta vừa bắt được và nói, "Nhìn sọc của nó kìa! Nhiều người gọi chúng là 'cá tù' vì mấy vằn đen trắng trên mình đó." animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết án, tuyên án. To find guilty Ví dụ : "His remarks convicted him of a lack of sensitivity." Những lời nhận xét của anh ta đã khiến người ta kết án anh ta vì thiếu tế nhị. guilt law government police state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin. (esp. religious) to convince, persuade; to cause (someone) to believe in (something) Ví dụ : "The enthusiastic teacher convicts her students that learning can be fun. " Cô giáo nhiệt tình thuyết phục học sinh của mình rằng học tập có thể rất thú vị. religion theology doctrine soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc