Hình nền cho convicts
BeDict Logo

convicts

/ˈkɒnvɪkts/ /kənˈvɪkts/

Định nghĩa

noun

Tội phạm, tù nhân.

Ví dụ :

Những tên tội phạm đã bị kết án được chuyển đến nhà tù mới.
noun

Cá ngựa sọc, cá zebra.

Ví dụ :

Cửa hàng thú cưng có một bể đầy cá ngựa sọc (cá zebra), dễ dàng nhận biết bởi những sọc đen trắng của chúng.
noun

Cá sọc, cá tràng sọc.

A common name for the sheepshead (Archosargus probatocephalus), owing to its black and gray stripes.

Ví dụ :

Người đánh cá chỉ vào con cá tràng sọc anh ta vừa bắt được và nói, "Nhìn sọc của nó kìa! Nhiều người gọi chúng là 'cá tù' vì mấy vằn đen trắng trên mình đó."