BeDict Logo

convicts

/ˈkɒnvɪkts/ /kənˈvɪkts/
Hình ảnh minh họa cho convicts: Cá sọc, cá tràng sọc.
noun

Người đánh cá chỉ vào con cá tràng sọc anh ta vừa bắt được và nói, "Nhìn sọc của nó kìa! Nhiều người gọi chúng là 'cá tù' vì mấy vằn đen trắng trên mình đó."